Thẩm định lại: Bằng 50% phí lần đầu khi tài sản giữ nguyên hiện trạng.
| STT | Giá trị tài sản (đồng) | Tỷ lệ | Phí tối thiểu | Phí tối đa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | < 1.000.000.000 | — | 12.000.000 | 12.000.000 |
| 2–11 | 1 tỷ → < 2 tỷ | 1,094–1,215% | 12.150.000 | 21.870.500 |
| 12–21 | 2 tỷ → < 100 tỷ | 0,265–1,048% | 20.967.772 | 265.321.782 |
| Trên 100 tỷ: +0,24% phần giá trị tăng thêm. Xem bảng đầy đủ → | ||||
Phạm vi áp dụng: Tài sản thẩm định giá tại khu vực Đông Nam Bộ (Đồng Nai, Bình Dương, Bình Phước, TP. Hồ Chí Minh...).
Lưu ý: Mức giá là cơ sở ký kết HĐ, có thể thương thảo tùy tính chất tài sản và khối lượng công việc.
Thẩm định lại: Bằng 50% phí lần đầu (khi tài sản giữ nguyên hiện trạng).
| STT | Giá trị tài sản thẩm định (đồng) | Tỷ lệ thu phí (%) |
|---|---|---|
| 1 | < 1.000.000.000, thu mức tối thiểu là: | 20.000.000 đ |
| 2 | 1.000.000.000 → < 1.100.000.000 | 1,963% |
| 3 | 1.100.000.000 → < 1.200.000.000 | 1,942% |
| 4 | 1.200.000.000 → < 1.300.000.000 | 1,926% |
| 5 | 1.300.000.000 → < 1.400.000.000 | 1,910% |
| 6 | 1.400.000.000 → < 1.500.000.000 | 1,899% |
| 7 | 1.500.000.000 → < 1.600.000.000 | 1,887% |
| 8 | 1.600.000.000 → < 1.700.000.000 | 1,875% |
| 9 | 1.700.000.000 → < 1.800.000.000 | 1,868% |
| 10 | 1.800.000.000 → < 1.900.000.000 | 1,863% |
| 11 | 1.900.000.000 → < 2.000.000.000 | 1,798% |
| 12 | 2.000.000.000 → < 2.100.000.000 | 1,754% |
| 13 | 2.100.000.000 → < 2.200.000.000 | 1,750% |
| 14 | 2.200.000.000 → < 2.300.000.000 | 1,740% |
| 15 | 2.300.000.000 → < 2.400.000.000 | 1,734% |
| 16 | 2.400.000.000 → < 2.500.000.000 | 1,727% |
| 17 | 2.500.000.000 → < 2.600.000.000 | 1,716% |
| 18 | 2.600.000.000 → < 2.800.000.000 | 1,714% |
| 19 | 2.800.000.000 → < 3.000.000.000 | 1,620% |
| 20 | 3.000.000.000 → < 3.200.000.000 | 1,532% |
| 21 | 3.200.000.000 → < 3.400.000.000 | 1,520% |
| 22 | 3.400.000.000 → < 3.600.000.000 | 1,510% |
| 23 | 3.600.000.000 → < 3.800.000.000 | 1,501% |
| 24 | 3.800.000.000 → < 4.000.000.000 | 1,493% |
| 25 | 4.000.000.000 → < 4.200.000.000 | 1,485% |
| 26 | 4.200.000.000 → < 4.400.000.000 | 1,479% |
| 27 | 4.400.000.000 → < 4.600.000.000 | 1,474% |
| 28 | 4.600.000.000 → < 4.800.000.000 | 1,466% |
| 29 | 4.800.000.000 → < 5.000.000.000 | 1,443% |
| 30 | 5.000.000.000 → < 5.200.000.000 | 1,438% |
| 31 | 5.200.000.000 → < 5.400.000.000 | 1,433% |
| 32 | 5.400.000.000 → < 5.600.000.000 | 1,429% |
| 33 | 5.600.000.000 → < 5.800.000.000 | 1,402% |
| 34 | 5.800.000.000 → < 6.200.000.000 | 1,381% |
| 35 | 6.200.000.000 → < 6.600.000.000 | 1,337% |
| 36 | 6.600.000.000 → < 7.000.000.000 | 1,309% |
| 37 | 7.000.000.000 → < 7.400.000.000 | 1,294% |
| 38 | 7.400.000.000 → < 7.800.000.000 | 1,282% |
| 39 | 7.800.000.000 → < 8.200.000.000 | 1,268% |
| 40 | 8.200.000.000 → < 8.600.000.000 | 1,257% |
| 41 | 8.600.000.000 → < 9.000.000.000 | 1,246% |
| 42 | 9.000.000.000 → < 9.400.000.000 | 1,235% |
| 43 | 9.400.000.000 → < 9.800.000.000 | 1,228% |
| 44 | 9.800.000.000 → < 10.200.000.000 | 1,220% |
| 45 | 10.200.000.000 → < 10.600.000.000 | 1,213% |
| 46 | 10.600.000.000 → < 11.000.000.000 | 1,205% |
| 47 | 11.000.000.000 → < 11.400.000.000 | 1,199% |
| 48 | 11.400.000.000 → < 11.800.000.000 | 1,184% |
| 49 | 11.800.000.000 → < 12.200.000.000 | 1,157% |
| 50 | 12.200.000.000 → < 13.000.000.000 | 1,128% |
| 51 | 13.000.000.000 → < 13.800.000.000 | 1,105% |
| 52 | 13.800.000.000 → < 14.600.000.000 | 1,084% |
| 53 | 14.600.000.000 → < 15.400.000.000 | 1,067% |
| 54 | 15.400.000.000 → < 16.200.000.000 | 1,050% |
| 55 | 16.200.000.000 → < 17.000.000.000 | 1,034% |
| 56 | 17.000.000.000 → < 17.800.000.000 | 1,020% |
| 57 | 17.800.000.000 → < 18.600.000.000 | 1,008% |
| 58 | 18.600.000.000 → < 19.400.000.000 | 0,996% |
| 59 | 19.400.000.000 → < 20.200.000.000 | 0,969% |
| 60 | 20.200.000.000 → < 21.000.000.000 | 0,956% |
| 61 | 21.000.000.000 → < 21.800.000.000 | 0,946% |
| 62 | 21.800.000.000 → < 22.600.000.000 | 0,936% |
| 63 | 22.600.000.000 → < 23.400.000.000 | 0,926% |
| 64 | 23.400.000.000 → < 24.200.000.000 | 0,915% |
| 65 | 24.200.000.000 → < 25.000.000.000 | 0,892% |
| 66 | 25.000.000.000 → < 26.600.000.000 | 0,868% |
| 67 | 26.600.000.000 → < 28.200.000.000 | 0,849% |
| 68 | 28.200.000.000 → < 29.800.000.000 | 0,820% |
| 69 | 29.800.000.000 → < 31.400.000.000 | 0,805% |
| 70 | 31.400.000.000 → < 33.000.000.000 | 0,789% |
| 71 | 33.000.000.000 → < 34.600.000.000 | 0,778% |
| 72 | 34.600.000.000 → < 36.200.000.000 | 0,765% |
| 73 | 36.200.000.000 → < 37.800.000.000 | 0,765% |
| 74 | 37.800.000.000 → < 39.400.000.000 | 0,737% |
| 75 | 39.400.000.000 → < 41.000.000.000 | 0,729% |
| 76 | 41.000.000.000 → < 42.600.000.000 | 0,719% |
| 77 | 42.600.000.000 → < 44.200.000.000 | 0,713% |
| 78 | 44.200.000.000 → < 45.800.000.000 | 0,705% |
| 79 | 45.800.000.000 → < 47.400.000.000 | 0,703% |
| 80 | 47.400.000.000 → < 49.000.000.000 | 0,701% |
| 81 | 49.000.000.000 → < 50.000.000.000 | 0,698% |
| Tài sản trên 50 tỷ đồng: tính thêm 0,5% trên phần giá trị tăng thêm so với 50 tỷ | ||
Thẩm định lại: Bằng 50% phí lần đầu khi tài sản giữ nguyên hiện trạng.
| STT | Giá trị tài sản (đồng) | Tỷ lệ | Phí tối thiểu | Phí tối đa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | < 1.000.000.000 | — | 16.000.000 | 16.000.000 |
| 2–11 | 1 tỷ → < 2 tỷ | 1,458–1,620% | 16.200.000 | 29.160.000 |
| 12–21 | 2 tỷ → < 100 tỷ | 0,343–1,426% | 27.957.030 | 336.074.257 |
| Trên 100 tỷ: +0,245% phần giá trị tăng thêm. | ||||
Cập nhật kiến thức chuyên môn, chính sách pháp lý mới nhất và thông tin thị trường trong lĩnh vực thẩm định giá, được biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia MDC.